Câu tiếng Anh có từ “diaper”
83 câu thật có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diaper nghĩa là tã lót. diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diaper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It never had a damp diaper on if she knew about it.
Từ trong câu: diaper, never, damp, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first diaper which was not sold was made out of a bathing curtain and a sewing machine.
Từ trong câu: diaper, first, sell, make, out, bathe, curtain, sew
«Marion Donovan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853356 (bản sửa đổi 9502324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"He teach me to wash de baby clean and put on he dipa (diaper), and if I ain't do um good he konk my head.
Từ trong câu: diaper, teach, wash, baby, clean, put, good, head
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It carried exactly that, clothes and diapers, and they weren't as neat as being in suitcases and duffels would imply.
Từ trong câu: suitcase, carry, exactly, clothes, diaper, neat, imply
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rompers should not be worn until the baby has been trained not to soil or wet his diapers.
Từ trong câu: romper, wear, until, baby, train, soil, wet, diaper
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He didn't wear his sweater for warmth; he was comfortable outside on the coldest days in nothing but a diaper.
Từ trong câu: warmth, sweater, wear, comfortable, outside, cold, day, nothing
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could an inherently creative universe, a living universe, ever be defined by mathematical formulas?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216799 (bản sửa đổi 2765086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diaper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diaper sandoe | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diaper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diaper trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diaper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diaper: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.