Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diaper”

83 câu thật có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diaper nghĩa là tã lót. diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diaper

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was no adult supervision and the older children were changing the diapers of the toddlers.

    Từ trong câu: diaper, adult, supervision, old, child, change

    «Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This couple also were shown an advertisement for diapers a few days after they were discussing about babies.

    Từ trong câu: diaper, couple, show, advertisement, day, discuss, baby

    «Information Technology and Ethics/AI at Home and on the Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370804 (bản sửa đổi 3112799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diaper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diaper sandoe21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diaper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diaper trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diaper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diaper: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.