Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diaper”

83 câu thật có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diaper nghĩa là tã lót. diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diaper

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Just make believe you're wearing a diaper if you have to jump."

    Từ trong câu: diaper, make, believe, wear, jump

    Allan Chase, The Five Arrows. Nguồn: Project Gutenberg #35904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “First I’ll have to change the baby’s diaper,” said Dot.

    Từ trong câu: diaper, first, change, dot

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know that subject was discussed one time but I either had to go diaper the baby or something.

    Từ trong câu: diaper, know, subject, discuss, time, either, go, baby

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diaper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diaper trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diaper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diaper: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.