Câu tiếng Anh có từ “diaper”
83 câu thật có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diaper nghĩa là tã lót. diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diaper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After the band has been applied, the warmed shirt is put on and then the diaper.
Từ trong câu: diaper, band, apply, warm, shirt, put
Carolyn Conant Van Blarcom, Getting ready to be a mother. Nguồn: Project Gutenberg #67971. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ve got to get busy and start a diaper service.
Từ trong câu: diaper, get, busy, start, service
Sam, Jr. Merwin, Snowstorm on Mars. Nguồn: Project Gutenberg #78212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Viewed as unpleasant by some, diapers are mostly used by children from birth until the child has learned to use a toilet.
Bị một số người coi là khó chịu, tã lót chủ yếu được trẻ em sử dụng từ khi mới sinh ra cho đến khi trẻ học cách sử dụng nhà vệ sinh.
Từ trong câu: diaper, view, unpleasant, mostly, use, child, birth, until
«Diaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7854 (bản sửa đổi 10686552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The charity has also provided things such as prom dresses and even diapers.
Từ trong câu: prom, charity, provide, thing, dress, even, diaper
«Bianca's Kids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540779 (bản sửa đổi 10932145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rompers should not be worn until the baby has been trained not to soil or wet his diapers.
Từ trong câu: romper, wear, until, baby, train, soil, wet, diaper
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diaper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diaper sandoe | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diaper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diaper trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diaper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diaper: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.