Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diaper”

83 câu thật có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diaper nghĩa là tã lót. diaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diaper

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He spent quite a bit of time putting away diapers and playing with the children on the street.

    Từ trong câu: diaper, spend, quite, bit, time, put, away, play

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Viewed as unpleasant by some, diapers are mostly used by children from birth until the child has learned to use a toilet.

    Bị một số người coi là khó chịu, tã lót chủ yếu được trẻ em sử dụng từ khi mới sinh ra cho đến khi trẻ học cách sử dụng nhà vệ sinh.

    Từ trong câu: diaper, view, unpleasant, mostly, use, child, birth, until

    «Diaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7854 (bản sửa đổi 10686552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, we went to dinner and she had the trouble there with her baby, you know, changing diapers and so on like always, but this first baby it was.

    Từ trong câu: diaper, go, dinner, trouble, baby, know, change, like

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diaper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diaper sandoe21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diaper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diaper trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ diaper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diaper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diaper: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.