Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depiction”

78 câu thật có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depiction nghĩa là miêu tả. depiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depiction

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In certain depictions you can see lines connecting CPU's and a single switch.

    Từ trong câu: depiction, certain, see, line, connect, single, switch

    «Introduction to Information Technology/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375162 (bản sửa đổi 3645886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without the true depiction of objects, there can be no pictorial art.

    Từ trong câu: depiction, true, object, art

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aristotle's depiction of the change problem and the definition of substance could not be more clear.

    Từ trong câu: depiction, change, problem, definition, substance, clear

    «Introduction to Philosophy/Origins of Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32247 (bản sửa đổi 4663128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Depictions of banquets can be found in paintings from both the Old Kingdom and New Kingdom.

    Từ trong câu: depiction, banquet, find, paint, old, kingdom, new

    «A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, it could also be a depiction of a sequence in changing a young boy into a man.

    Từ trong câu: depiction, however, sequence, change, young, boy, man

    «Ancient History/Greece/Minoan Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143760 (bản sửa đổi 4041583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without emotional artistic depictions, understanding history can be one-dimensional.

    Từ trong câu: depiction, emotional, artistic, understand, history, dimensional

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403753 (bản sửa đổi 3793362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Originally a symbol of the crossed sticks of the fire sacrificial altar, it can also be found in depictions of the sacrifice of Isaac.

    Từ trong câu: depiction, originally, symbol, cross, stick, fire, altar, find

    «St. Andrew's Cross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920991 (bản sửa đổi 10890781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be argued that depiction in popular culture adds to and maintains commonly perceived stereotypes, in turn harming the self esteem of obese people.

    Có thể lập luận rằng sự miêu tả trong văn hóa đại chúng sẽ bổ sung và duy trì những khuôn mẫu thường được nhận thức, từ đó làm tổn hại đến lòng tự trọng của những người béo phì.

    Từ trong câu: perceive, commonly, popular, depiction, stereotype, argue, culture, add

    «Introduction to Sociology/Health and Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31808 (bản sửa đổi 4672879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depiction trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depiction: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.