Câu tiếng Anh có từ “depiction”
78 câu thật có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depiction nghĩa là miêu tả. depiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depiction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Other attributes varied, depending upon the region of Egypt in which the depictions exist.
Từ trong câu: depiction, attribute, varied, depend, region, exist
«Hapi (Nile god)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723764 (bản sửa đổi 10554513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The one thing in which Scott really excelled Stevenson was in the depiction of women.
Từ trong câu: depiction, thing, really, excel, woman
William Lyon Phelps, Essays on Modern Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #38068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the markings are clearly reminiscent of the depiction of stars, which makes the find one of the oldest archaeoastronomical objects.
Từ trong câu: depiction, mark, clearly, reminiscent, star, make, find, old
«The Tal-Qadi Sky Tablet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420804 (bản sửa đổi 4661318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The analogy originated from the depiction of the art work 'The Great Wave', which inspired thoughtful discourse and understanding of peoples emotions.
Từ trong câu: depiction, analogy, originate, art, work, great, wave, inspire
«Motivation and emotion/Book/2022/Wave metaphor for emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286194 (bản sửa đổi 2832567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cubism is another form of modern art, which utilizes a geometrical depiction of subjects with planes and angles.
Từ trong câu: cubism, another, form, modern, art, utilize, depiction, subject
«European History/World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14381 (bản sửa đổi 4537707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depiction trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depiction: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.