Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depiction”

78 câu thật có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depiction nghĩa là miêu tả. depiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depiction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • More accurate, but more complex depictions are not necessary for the scope of this book.

    Từ trong câu: depiction, accurate, complex, necessary, scope, book

    «General Chemistry/The Quantum Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10494 (bản sửa đổi 4639359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is why their buildings are generally decorated with calligraphy but never depictions of living beings.

    Từ trong câu: depiction, build, generally, decorate, never, live, be

    «Ten Commandments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845 (bản sửa đổi 10982581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aristotle's depiction of the change problem and the definition of substance could not be more clear.

    Từ trong câu: depiction, change, problem, definition, substance, clear

    «Introduction to Philosophy/Origins of Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32247 (bản sửa đổi 4663128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Consequently, scholars agree that this depiction should not be taken literally.

    Từ trong câu: depiction, consequently, scholar, agree, take, literally

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224512 (bản sửa đổi 3667616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, not all depictions of Arnold were strongly negative.

    Từ trong câu: depiction, however, strongly, negative

    «Benedict Arnold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293792 (bản sửa đổi 11013033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "Sex" category is intended to block only those depictions of sexual activity that are not intended to arouse.

    Từ trong câu: depiction, sex, category, intend, block, sexual, activity, arouse

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tacks or fastenings are not noticed in depictions of Togas.

    Từ trong câu: tack, fasten, notice, depiction

    «Costume History/Roman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252507 (bản sửa đổi 4533020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depiction trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ depiction hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depiction: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.