Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “degradation”

161 câu thật có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: degradation nghĩa là suy thoái. degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ degradation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I had, even like the niggers, to invoke him—himself—his own exalted and incredible degradation.

    Từ trong câu: degradation, exalted, incredible, invoke, even, like, himself

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This degradation results in carbonized plastic, which appears as small black clusters.

    Từ trong câu: degradation, carbonize, result, plastic, appear, small, black, cluster

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Edman degradation reaction is automated to speed up the process.

    Từ trong câu: degradation, automate, reaction, speed, up, process

    «An Introduction to Molecular Biology/Function and structure of Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248874 (bản sửa đổi 4668846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.

    Từ trong câu: degradation, apt, instantaneous, promotion, rapid, army, matter, sword

    Crosbie Garstin, The Owls' House. Nguồn: Project Gutenberg #60528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former would never have submitted to the degradation; they would not, for their lives, have so hampered the hands of their husbands.

    Từ trong câu: degradation, hamper, former, never, submit, life, hand, husband

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Proscription, degradation, ostracism, stare him in the face.

    Từ trong câu: proscription, degradation, stare, face

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Synthesis and degradation of matrix molecules by is a process continuous throughout life.

    Từ trong câu: matrix, synthesis, degradation, molecule, process, continuous, throughout, life

    «Orthopaedic Surgery/Cartilage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63729 (bản sửa đổi 4318473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng degradation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmental degradation100 lần
edman degradation30 lần
moral degradation167 lần
depths of degradation69 lần
protein degradation39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ degradation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degradation trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ degradation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degradation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degradation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degradation: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.