Câu tiếng Anh có từ “degradation”
161 câu thật có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degradation nghĩa là suy thoái. degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degradation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I would have spared you the degradation, but we must hear them from your own lips before we part, and you know why.”
Từ trong câu: degradation, spare, hear, lip, part, know
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must have heard every word; for he sunk helplessly and faint on the floor, hiding his face in the depth of his degradation.
Từ trong câu: degradation, hear, every, word, sink, faint, floor, hide
Henry S. Armstrong, Trifles for the Christmas Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #17562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its tendency would be to raise and refine her mind—and it must be saving her from the danger of degradation.
Từ trong câu: saving, tendency, degradation, save, raise, danger, mind
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard and read a great deal about the nameless infamies and the degradation of the "cloistered" orders, but that story I must leave for some other to tell.
Từ trong câu: cloistered, hear, read, great, deal, degradation, order, story
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng degradation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmental degradation | 100 lần |
| edman degradation | 30 lần |
| moral degradation | 167 lần |
| depths of degradation | 69 lần |
| protein degradation | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degradation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degradation trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degradation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degradation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degradation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degradation: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.