Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “degradation”

161 câu thật có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: degradation nghĩa là suy thoái. degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ degradation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The connection between environmental degradation and its consequences on mental health is far from reaching a clear conclusion.

    Từ trong câu: degradation, connection, environmental, consequence, mental, health, far, reach

    «Motivation and emotion/Book/2022/Environmental grief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285924 (bản sửa đổi 2566610). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Wherever we went in China we saw so much degradation and suffering that it destroyed a great deal of the pleasure of the journey."

    “Bất cứ nơi nào chúng tôi đến ở Trung Quốc, chúng tôi đều thấy quá nhiều sự xuống cấp và đau khổ đến mức phá hủy rất nhiều niềm vui trong chuyến hành trình.”

    Từ trong câu: degradation, wherever, go, saw, much, suffer, destroy, great

    Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #60086. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is false, Florence, I never dreamed of this degradation!" said Mr. Hurst, in a voice that seemed like sound breaking up through cold marble.

    Từ trong câu: degradation, false, never, dream, mr, voice, seem, like

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng degradation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmental degradation100 lần
edman degradation30 lần
moral degradation167 lần
depths of degradation69 lần
protein degradation39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ degradation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degradation trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ degradation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degradation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degradation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degradation: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.