Câu tiếng Anh có từ “degradation”
158 câu thật có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degradation nghĩa là suy thoái. degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degradation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Too, they were often a source of moral corruption, the degradation of the women-servants being a continued source of evil.
Từ trong câu: degradation, corruption, often, source, moral, woman, servant, continue
Oscar Chrisman, The Historical Child Paidology; The Science of the Child. Nguồn: Project Gutenberg #46474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their transfer of slaves was humane, but in the open markets of the city it was attended by shocking cruelty and degradation.
Từ trong câu: degradation, shocking, humane, transfer, slave, open, market, city
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, how can one better prove his patriotism than by giving his money or service to save his country from ignorance and degradation?
Từ trong câu: degradation, patriotism, now, better, prove, give, money, service
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 10, October, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13641. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I put it to any man who can remember the years before the war that this represents a startling degradation of the standard of government.
Từ trong câu: degradation, put, man, remember, year, war, represent, startle
Gilbert Murray, The Problem of Foreign Policy A Consideration of Present Dangers and the Best Methods for Meeting Them. Nguồn: Project Gutenberg #40043. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng degradation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmental degradation | 100 lần |
| edman degradation | 30 lần |
| moral degradation | 167 lần |
| depths of degradation | 69 lần |
| protein degradation | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degradation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degradation trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degradation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degradation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degradation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degradation: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.