E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defect”

226 câu thật có từ defect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defect nghĩa là khiếm khuyết. defect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in a bodily system. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "If there is some defect in my eyes, hindering me from seeing things as they are, it is my misfortune, not my fault.

    Từ trong câu: hinder, defect, eye, see, thing, misfortune, fault

    Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its defects as a tactical position were still more obvious as it was commanded by hills.

    Từ trong câu: obvious, tactical, defect, position, still, command, hill

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Tennyson has just given one admirable in itself, and most characteristic of the defects and the merits of this style.

    Từ trong câu: merit, admirable, characteristic, defect, mr, give, itself, style

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The objection was correct, and it identified a real defect rather than a presentational one.

    Sự phản đối là chính xác và nó xác định được một khiếm khuyết thực sự chứ không phải là một khiếm khuyết về mặt trình bày.

    Từ trong câu: presentational, objection, correct, identify, real, defect, rather

    «WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the contrary, tenacity, or persistence of idea, amounted in him to a serious defect of character.

    Từ trong câu: tenacity, contrary, persistence, idea, amount, serious, defect, character

    Mark Pattison, Milton. Nguồn: Project Gutenberg #8770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The purpose, progress, value, and limitations of vocational education.= The old curriculum, its merits and defects.

    Từ trong câu: vocational, purpose, progress, value, limitation, education, old, curriculum

    William Bennett Munro, Social Civics. Nguồn: Project Gutenberg #72924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng defect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defect trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ defect hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defect: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.