E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defect”

226 câu thật có từ defect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defect nghĩa là khiếm khuyết. defect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in a bodily system. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Wear or defects caused during normal operation are not a quality problem unless they are unexpectedly large.

    Từ trong câu: defect, wear, cause, normal, operation, quality, problem, unless

    «Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mass defect is so small that using atomic mass units will result in a completely wrong answer.

    Từ trong câu: defect, mass, small, use, atomic, unit, result, completely

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Binding Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190870 (bản sửa đổi 3249524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The second kind of hotel (the hotel kept by an American) possesses the various defects of a Mexican establishment, with several others all its own.

    Từ trong câu: establishment, defect, second, kind, hotel, keep, possess, various

    Charles Macomb Flandrau, Viva Mexico!. Nguồn: Project Gutenberg #72552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sparkle of his diamonds made him curiously colour-blind and out of this defect in his mental vision sprang the mischief.

    Từ trong câu: sparkle, diamond, make, curiously, color, blind, out, defect

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng defect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defect trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ defect hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defect: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.