E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defect”

226 câu thật có từ defect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defect nghĩa là khiếm khuyết. defect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in a bodily system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defect

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Birth defects involving the brain are the most common problems.

    Từ trong câu: defect, birth, involve, brain, common, problem

    «Birth defect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77780 (bản sửa đổi 10940007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the United States, alcohol is the most common cause of birth defects that can be prevented.

    Từ trong câu: birth, defect, alcohol, unite, state, common, cause, prevent

    «Fetal alcohol syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526417 (bản sửa đổi 11015983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Notwithstanding these defects, however, she has succeeded in rivetting universal attention, while her aims are in the highest degree praiseworthy.

    Từ trong câu: notwithstanding, defect, however, succeed, universal, attention, aim, high

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the best cosmetic defects it is desirable to have as much of the cartilage remaining as possible.

    Từ trong câu: cosmetic, best, defect, desirable, much, remain, possible

    Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery. Nguồn: Project Gutenberg #73452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common cause of dwarfism is a defect in bone development called achondroplasia, in which the limbs are short in proportion to the body.

    Từ trong câu: dwarfism, common, cause, defect, bone, development, call, limb

    «Dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212197 (bản sửa đổi 10168161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both the excise and customs at the close of the war were marked by some of the worst defects of a vicious kind of taxation.

    Từ trong câu: vicious, custom, close, war, mark, bad, defect, kind

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng defect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radical defect67 lần
birth defect197 lần
genetic defect43 lần
remedy the defect61 lần
bodily defect45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defect trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ defect hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defect: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.