Câu tiếng Anh có từ “damp”
235 câu thật có từ damp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damp nghĩa là ẩm ướt. damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The ground around the spot should be kept damp if not naturally so.
Từ trong câu: damp, ground, around, spot, keep, naturally
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The soil in which the plate is buried should be kept damp.
Từ trong câu: damp, soil, plate, bury, keep
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The peanuts are damp, and wet, and not nice and brown and crisp as they ought to be."
Từ trong câu: peanut, damp, wet, nice, brown, crisp, ought
Howard Roger Garis, Jacko and Jumpo Kinkytail (The Funny Monkey Boys). Nguồn: Project Gutenberg #32334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then dry thy tears--no idle fears should damp our joy to-day-- And let me see thee smile once more before I haste away!"
Từ trong câu: haste, damp, dry, tear, idle, fear, joy, day
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All mosquito boots and buskins should be provided with soles to protect the feet from wet and damp.
Từ trong câu: protect, boot, damp, mosquito, provide, foot, wet
Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your cleaning cloth should be damp, not soaking wet.
Từ trong câu: soak, clean, cloth, damp, wet
«Guitar/Guitar Maintenance and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131454 (bản sửa đổi 3306537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cabinets or boxes containing insects should always stand where they are free from damp, otherwise mould may make its appearance on the specimens.
Từ trong câu: cabinet, insect, mould, damp, box, contain, always, stand
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng damp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damp trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ damp hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damp: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.