E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damp”

216 câu thật có từ damp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damp nghĩa là ẩm ướt. damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The physical condition of the animal and the kind of cold—damp or dry— have much to do with its ability to stand low temperatures.

    Từ trong câu: damp, temperature, physical, condition, animal, kind, cold, dry

    Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng damp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damp trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ damp hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damp: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.