Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damp”

355 câu thật có từ damp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damp nghĩa là ẩm ướt. damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It just had to be damp--it didn't have to be wet.

    Từ trong câu: wet, damp

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its bed-clothes must likewise be kept well aired, and free from damp and unpleasant smells.

    Từ trong câu: clothes, damp, likewise, unpleasant, smell, bed, keep, well

    Robert Kemp Philp, The practical housewife. Nguồn: Project Gutenberg #78164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That fire must be damped down for the present: the core of it would only grow the hotter for that....

    Từ trong câu: core, damp, fire, down, present, grow, hot

    E. F. Benson, Colin II: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inmates must not sleep on a damp floor, with loose straw for a bed, or an old carpet for a coverlid.

    Từ trong câu: carpet, damp, sleep, floor, loose, straw, bed, old

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must be kept perfectly dry through the winter; if the cellar is very damp they will do better packed in sand.

    Từ trong câu: cellar, damp, pack, packed, sand, keep, perfectly, dry

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This rule must be most strictly adhered to at night or during damp weather.

    Từ trong câu: adhere, strictly, damp, rule, night, weather

    James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #74391. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But you must have found it very damp and dirty.

    Từ trong câu: dirty, find, damp

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng damp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choke damp86 lần
damp the ardour76 lần
cold damp470 lần
damp grass185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damp trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ damp hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damp: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.