Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damp”

355 câu thật có từ damp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damp nghĩa là ẩm ướt. damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Instead of staying at the hotel, we have hired a damp, mouldy, rambling old palace.

    Từ trong câu: damp, instead, stay, hotel, hire, old, palace

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A damp spot possibly,” said Reeves, “which has faded out.

    Từ trong câu: fade, damp, spot, possibly, out

    Ronald Arbuthnott Knox, The viaduct murder. Nguồn: Project Gutenberg #72585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The native citizens of San Francisco, and those who have been residents for many years and accustomed to the damp, foggy atmosphere, are very healthy.

    Từ trong câu: accustom, foggy, damp, resident, healthy, atmosphere, accustomed, native

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems that my wits have become rusty by contact with this damp climate.

    Từ trong câu: rusty, climate, contact, damp, seem, become

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For three days past we have been having damp, chilly weather.

    Từ trong câu: chilly, day, past, damp, weather

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plaster has been laid on the wall that day and is still damp.

    Từ trong câu: plaster, lay, wall, day, still, damp

    «Fresco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56579 (bản sửa đổi 10807476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If some of those who have so readily come forward have suffered inconvenience, they will not, I am sure, allow their ardor to be damped.

    Từ trong câu: ardor, readily, come, forward, suffer, inconvenience, sure, allow

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng damp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choke damp86 lần
damp the ardour76 lần
cold damp470 lần
damp grass185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damp trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ damp hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damp: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.