Câu tiếng Anh có từ “curse”
294 câu thật có từ curse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curse nghĩa là nguyền rủa. curse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A volley of curses came from that well which would have shocked Old Nick himself.
Từ trong câu: shocked, curse, come, well, shock, old, himself
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I writhed under it, I would at times feel that learning to read had been a curse rather than a blessing.
Từ trong câu: blessing, curse, time, feel, learn, read, rather, bless
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Curse me, but he was the strongest chap I ever struck, an’ him a old feller, with a white moustache, one that thin you would think he couldn’t throw a shadder.”
Từ trong câu: moustache, curse, strong, ever, strike, old, white, thin
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Alas! how bitter is his country's curse To him who for that country would expire."
Từ trong câu: expire, bitter, curse, country
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Curse him, no!” muttered the man, “or he would have been a thief, long ago.”
Từ trong câu: ago, thief, curse, man, long
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would rise in bed, struggling against the detaining hands, and curse my father till the rafters rang.
Từ trong câu: rafter, rise, bed, struggle, hand, curse, father, till
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But surely they would come; Newson’s departure could be but momentary; he would learn all by inquiries in the town; and return to curse him, and carry his last treasure away!
Từ trong câu: treasure, surely, come, departure, momentary, learn, inquiry, town
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curse trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ curse hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curse: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.