Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curse”

290 câu thật có từ curse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curse nghĩa là nguyền rủa. curse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curse

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are millions of men in the world, and this curse falls on--George!"

    Từ trong câu: curse, man, world, fall

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He believed that there was a curse on the family.

    Từ trong câu: curse, believe, family

    «The Hound of the Baskervilles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169068 (bản sửa đổi 10753065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “It’s almost as if there were a curse on this place, if I believed in such a thing.

    Từ trong câu: believe, curse, almost, place, thing

    Bertrand W. Sinclair, Out of the blue. Nguồn: Project Gutenberg #73542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are rumors about a curse for anyone who disturbs the grave.

    Từ trong câu: grave, rumor, curse, anyone, disturb

    «The Curse of King Tut's Tomb (1980 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360183 (bản sửa đổi 10348769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But again the curse was on her; there was nothing to do; and the looks of that girl kept coming back to her vacancy, her disoccupation.

    Từ trong câu: vacancy, again, curse, nothing, look, girl, keep, come

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no home so beautiful but it may be devastated by the awful curse.

    Từ trong câu: devastate, home, beautiful, awful, curse

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were saddened hearts in Mudville for a week or even more; There were muttered oaths and curses--every fan in town was sore.

    Từ trong câu: sore, mutter, heart, week, even, oath, curse, every

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperius curse141 lần
muttered curse280 lần
cruciatus curse72 lần
muttering curse90 lần
volley of curse81 lần
bitter curse176 lần
killing curse108 lần
curse of cain63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curse trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ curse hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curse: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.