Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countryman”

96 câu thật có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countryman nghĩa là người đồng hương. countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countryman

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It may interest her to know that a relation of mine has married her countryman.

    Từ trong câu: countryman, interest, know, relation, married

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "May I ask the name of my countryman?" inquired Samuel, in a bantering tone of voice.

    Từ trong câu: countryman, ask, name, inquire, tone, voice

    Gustave Aimard, The Missouri Outlaws. Nguồn: Project Gutenberg #44574. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been keenly watching the attempted deal, and no doubt wished that his countryman might succeed.

    Từ trong câu: countryman, watch, attempt, deal, doubt, wish, succeed

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is your countryman; surely then you may choose him, since the Swedes took him, though a foreigner."

    Từ trong câu: countryman, surely, choose, since, take, though, foreigner

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all had their cognizances, so that each might know his fellow, and Norman might not strike Norman, nor Frenchman kill his countryman by mistake.

    Từ trong câu: countryman, know, fellow, strike, kill, mistake

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are her countryman," said he; "your accent, that is far purer than mine when I discourse in your tongue, may excite her attention.

    “Anh là đồng hương của cô ấy,” anh nói; "Giọng của bạn, trong trẻo hơn nhiều so với giọng của tôi khi tôi diễn thuyết bằng lưỡi của bạn, có thể thu hút sự chú ý của cô ấy.

    Từ trong câu: accent, countryman, discourse, far, pure, tongue, excite, attention

    William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Winterbourne had immediately perceived that he might have the honor of claiming him as a fellow countryman.

    Từ trong câu: perceive, immediately, countryman, claim, fellow, him, might, as

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not only a fellow-countryman, my good sir," said Challenger, "but also, if I may be allowed to enlarge your simile, an ally of the first value.

    Từ trong câu: ally, value, fellow, countryman, good, sir, allow, first

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng countryman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fellow countryman669 lần
illustrious countryman37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryman trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countryman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.