Câu tiếng Anh có từ “countryman”
96 câu thật có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countryman nghĩa là người đồng hương. countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countryman
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
'There is food in the oven, so you can eat,' replied the countryman.
Từ trong câu: countryman, food, oven, eat, reply
Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Grey Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #33547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If we can assist our new countryman to settle down more quickly to our way of life, surely we should do so.
Từ trong câu: countryman, assist, new, settle, down, quickly, way, life
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1951 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416960 (bản sửa đổi 3704157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"He has been a traitor to his own countryman," said he; "how can we be sure that he will not prove traitor to us?"
Từ trong câu: countryman, traitor, sure, prove
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng countryman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fellow countryman | 669 lần |
| illustrious countryman | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryman trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countryman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.