Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countryman”

96 câu thật có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countryman nghĩa là người đồng hương. countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countryman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This man had taken the loss of his countryman a good deal to heart.

    Từ trong câu: countryman, man, take, loss, good, deal, heart

    John C. Hutcheson, The White Squall: A Story of the Sargasso Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been Frenchmen close to me; he who had just sneezed was my countryman, my comrade, perhaps already my friend!

    Từ trong câu: countryman, sneeze, close, perhaps, already, friend

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Returning with his treasure through Lanark, he had seen a fellow countryman wounded, and in deadly peril at the hands of a party of English.

    Từ trong câu: countryman, return, treasure, see, fellow, wound, deadly, hand

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 07: Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #11527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Highland Society in acknowledging the receipt of his communications, alluded to the service he had rendered to their fellow-countryman (Erracht) when in distress.

    Từ trong câu: countryman, society, acknowledge, receipt, communication, allude, service, render

    Various, The Celtic Magazine, Vol. I No. V A Monthly Periodical Devoted to the Literature, History, Antiquities, Folk Lore, Traditions, and the Social and Material Interests of the Celt at Home and Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #40275. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the example of his illustrious fellow-countryman, the Marquis de la Fayette, the government had decreed to him the title of “Citizen of the United States of America.”

    Từ trong câu: title, government, example, fellow, countryman, citizen, unite, state

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng countryman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fellow countryman669 lần
illustrious countryman37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryman trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countryman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.