Câu tiếng Anh có từ “countryman”
99 câu thật có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countryman nghĩa là người đồng hương. countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countryman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have crossed the Chesapeake in this very ferry boat, in which my bold countryman crossed the Atlantic.
Từ trong câu: countryman, cross, ferry, boat, bold, atlantic
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A testimony which will not be refused, my dear countryman," the hunter who had hitherto spoken gracefully answered.
“Một lời chứng sẽ không thể từ chối, người đồng hương thân mến của tôi,” người thợ săn nãy giờ đã nói một cách duyên dáng trả lời.
Từ trong câu: countryman, testimony, refuse, dear, hunter, hitherto, speak, answer
Gustave Aimard, The Red Track: A Story of Social Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #42834. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What you are further doing, to suppress, by force, the trade in slaves, would have been worthy my distinguished countryman whose biography has immortalised Cervantes.
Từ trong câu: countryman, further, do, suppress, force, trade, slave, worthy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I and my countryman required eight camels for our luggage, besides the two which we rode ourselves, and which were our own.
Từ trong câu: luggage, countryman, camel, require, eight, besides, ride, ourselves
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compared with his fellow-countryman Rubinstein, through whose nature runs a vein of greater amplitude and warmth--Tchaikovsky has more charm and judgment.
Từ trong câu: amplitude, compare, fellow, countryman, nature, run, vein, great
Modest Chaikovskii, The Life & Letters of Peter Ilich Tchaikovsky. Nguồn: Project Gutenberg #45259. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng countryman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fellow countryman | 669 lần |
| illustrious countryman | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryman trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countryman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.