Câu tiếng Anh có từ “countryman”
96 câu thật có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countryman nghĩa là người đồng hương. countryman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man from your own country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countryman
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may interest her to know that a relation of mine has married her countryman.
Từ trong câu: countryman, interest, know, relation, married
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been keenly watching the attempted deal, and no doubt wished that his countryman might succeed.
Từ trong câu: countryman, watch, attempt, deal, doubt, wish, succeed
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have crossed the Chesapeake in this very ferry boat, in which my bold countryman crossed the Atlantic.
Từ trong câu: countryman, cross, ferry, boat, bold, atlantic
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We give him the honour of this without hesitation; although the English have claimed it for their countryman, Dr. Watson.
Từ trong câu: countryman, give, honor, hesitation, although, claim, dr
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He has been a traitor to his own countryman," said he; "how can we be sure that he will not prove traitor to us?"
Từ trong câu: countryman, traitor, sure, prove
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the character of a countryman who has come up to see the world, he gives us some amusing glimpses of the metropolis, for instance.
Từ trong câu: countryman, character, come, up, see, world, give, amuse
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What you are further doing, to suppress, by force, the trade in slaves, would have been worthy my distinguished countryman whose biography has immortalised Cervantes.
Từ trong câu: countryman, further, do, suppress, force, trade, slave, worthy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng countryman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fellow countryman | 669 lần |
| illustrious countryman | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryman trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ countryman hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countryman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.