Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counseling”

31 câu thật có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counseling nghĩa là tư vấn. counseling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counseling

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The ‘Ask’ section is the space where academic and life counseling is available to students.

    Phần 'Hỏi' ​​là không gian tư vấn học tập và cuộc sống cho sinh viên.

    Từ trong câu: counseling, ask, section, space, academic, life, counsel, available

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Best Practice - 'Kkulmat.com', Korean Cyber Home Learning System (CHLS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178189 (bản sửa đổi 3268654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am not a patient man; and here was Old Goodwin counseling me to have patience.

    Từ trong câu: counseling, patient, man, old, counsel, patience

    William John Hopkins, The clammer. Nguồn: Project Gutenberg #70399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A school attended by several of the victims opened for counseling.

    Từ trong câu: counseling, school, attend, several, victim, open, counsel

    «Car crash kills six in Warren, Ohio», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=694712 (bản sửa đổi 4815588). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People with emotional problems can get counseling and therapies to overcome their obstacles which led to emotional disturbance.

    Từ trong câu: counseling, people, emotional, problem, get, counsel, therapy, overcome

    «Student Projects/Emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255576 (bản sửa đổi 2596076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After analysing the knowledge sharing system in the counseling unit, there may be a lack of systematical storage of specific knowledge.

    Từ trong câu: counseling, analyse, knowledge, share, system, counsel, unit, lack

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Study in a University Counseling Unit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277107 (bản sửa đổi 4445016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "That is true; and I am not counseling you to be selfish; but, Miss Iola, had you not better look out for yourself?"

    Từ trong câu: counseling, true, counsel, selfish, miss, better, look, out

    Frances Ellen Watkins Harper, Iola Leroy; Or, Shadows Uplifted. Nguồn: Project Gutenberg #12352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She told me that she had heard reports about me counseling a young sister to leave the community, when she was in Missoula, Montana, long before she was Superior General.

    Từ trong câu: counseling, tell, hear, report, counsel, young, sister, leave

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crisis hotlines are telephone numbers that people can call to get urgent and immediate counseling.

    Đường dây nóng về khủng hoảng là số điện thoại mà mọi người có thể gọi để được tư vấn khẩn cấp và ngay lập tức.

    Từ trong câu: hotline, counseling, crisis, telephone, number, people, call, get

    «Crisis hotline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432906 (bản sửa đổi 7563059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counseling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counseling trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counseling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counseling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counseling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counseling: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.