Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counseling”

31 câu thật có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counseling nghĩa là tư vấn. counseling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counseling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I am not a patient man; and here was Old Goodwin counseling me to have patience.

    Từ trong câu: counseling, patient, man, old, counsel, patience

    William John Hopkins, The clammer. Nguồn: Project Gutenberg #70399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even though Tina could have received grief counseling, she did not.

    Từ trong câu: counseling, even, though, receive, grief, counsel

    «Death of Tina Fontaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774557 (bản sửa đổi 8246808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Due to the repercussions of the economic crisis, clients in Sri Lanka could not attend further counseling sessions.

    Từ trong câu: counseling, due, economic, crisis, client, attend, further, counsel

    «WikiJournal Preprints/Mental health in Sri Lanka», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321771 (bản sửa đổi 2819135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He whispered now to Sid, counseling he knew not what madness, ghost-terrors, fetishes, superstitious fear of the dead.

    Từ trong câu: counseling, whisper, now, counsel, know, madness, ghost, terror

    Warren H. Miller, The Black Panther of the Navaho. Nguồn: Project Gutenberg #73125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That is true; and I am not counseling you to be selfish; but, Miss Iola, had you not better look out for yourself?"

    Từ trong câu: counseling, true, counsel, selfish, miss, better, look, out

    Frances Ellen Watkins Harper, Iola Leroy; Or, Shadows Uplifted. Nguồn: Project Gutenberg #12352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counseling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counseling trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counseling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counseling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counseling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counseling: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.