Câu tiếng Anh có từ “counseling”
31 câu thật có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counseling nghĩa là tư vấn. counseling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counseling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Genetic counseling is offered for families that may carry a chromosome rearrangement.
Từ trong câu: counseling, genetic, counsel, offer, family, carry, chromosome
«Principles of Biochemistry/Chromosome and its structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250353 (bản sửa đổi 4672099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may involve changing how expectations are being presented to the student, counseling, modifying the classroom environment, or talking with parents.
Điều này có thể liên quan đến việc thay đổi cách trình bày những kỳ vọng đối với học sinh, tư vấn, điều chỉnh môi trường lớp học hoặc nói chuyện với phụ huynh.
Từ trong câu: counseling, involve, change, expectation, present, student, counsel, modify
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.8.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194462 (bản sửa đổi 4667635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After analysing the knowledge sharing system in the counseling unit, there may be a lack of systematical storage of specific knowledge.
Từ trong câu: counseling, analyse, knowledge, share, system, counsel, unit, lack
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Study in a University Counseling Unit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277107 (bản sửa đổi 4445016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So far from counseling perpetual docility on the part of the governed, Confucius clearly indicates that circumstances may arise which make opposition justifiable.
Từ trong câu: counseling, far, counsel, part, govern, clearly, indicate, circumstance
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counseling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counseling trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counseling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counseling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counseling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counseling: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.