Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counseling”

31 câu thật có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counseling nghĩa là tư vấn. counseling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counseling

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • After some counseling, they seemed pleased with what I had said, and said they would send out large scouts to prepare the way.

    Từ trong câu: counseling, counsel, seem, please, send, out, large, prepare

    William L. Stone, Life of Joseph Brant: Thayendanegea (Vol. I.) Including the Border Wars of the American Revolution and Sketches of the Indian Campaigns of Generals Harmar, St. Clair, and Wayne; And Other Matters Connected with the Indian Relations of the United States and Great Britain, from the Peace of 1783 to the Indian Peace of 1795. Nguồn: Project Gutenberg #52072. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counseling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counseling trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ counseling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counseling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counseling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counseling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counseling: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.