Câu tiếng Anh có từ “corrupt”
195 câu thật có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corrupt nghĩa là tham nhũng. corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corrupt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Corrupt officials sold materials the government had bought to make the bridge.
Từ trong câu: corrupt, official, sell, material, government, buy, make, bridge
«Ross Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333682 (bản sửa đổi 10668611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The contract had been signed by a notoriously corrupt official, who was completely under Japanese influence and had since fled to escape prosecution for corruption.
Từ trong câu: corrupt, notoriously, corruption, contract, sign, official, completely, influence
Paul S. Reinsch, An American Diplomat in China. Nguồn: Project Gutenberg #56089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lorenzo had read Tacitus to some purpose, and thoroughly understood his maxim, that the easiest way to enslave a nation is first to corrupt it.
Từ trong câu: corrupt, read, purpose, thoroughly, understand, easy, way, nation
Augusta Theodosia Drane, Christian Schools and Scholars or, Sketches of Education from the Christian Era to the Council of Trent. Nguồn: Project Gutenberg #63929. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, to spend her nest-egg on self-indulgence— The origin of this egg had been corrupt, but she had at least supposed its end was to be creditable.
Từ trong câu: corrupt, origin, still, spend, nest, egg, self, indulgence
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not alone that it was composed of all the ills of mortality and with the pungent, acrid smell of blood, but it seemed as though corruption had become itself corrupt.
Từ trong câu: corrupt, corruption, mortality, compose, alone, ill, smell, blood
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The learning which had died out in monasteries began to flourish again in the corrupt soil of the court.
Từ trong câu: court, die, corrupt, flourish, monastery, learning, soil, learn
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communications corrupt | 62 lần |
| corrupt practices | 69 lần |
| herod corrupt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corrupt trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corrupt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corrupt: Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.