Câu tiếng Anh có từ “corrupt”
195 câu thật có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corrupt nghĩa là tham nhũng. corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corrupt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.
Từ trong câu: corrupt, undermine, know, nothing, hope
Charles A. McMurry, The Elements of General Method, Based on the Principles of Herbart. Nguồn: Project Gutenberg #19659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been reports that getting too many heart containers can corrupt the entire game.
Từ trong câu: corrupt, report, get, many, heart, container, entire, game
«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432618 (bản sửa đổi 4350139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In those States, as far as I know, there was no trouble with the judges being corrupt.
Từ trong câu: corrupt, state, far, know, trouble, judge
Theodore Roosevelt, Address of Hon. Theodore Roosevelt, delivered at Boston, Mass., Saturday, April 27, 1912. Nguồn: Project Gutenberg #68081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some secret bond between him and Mr. Tutt--some nefarious, corrupt bargain and sale on foot between them.
Từ trong câu: bargain, corrupt, sale, secret, bond, mr, foot
Arthur Cheney Train, The hermit of Turkey Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there are the nationalists - ideologically eclectic, rigid, radical, dangerous, corrupt.
Từ trong câu: eclectic, nationalist, radical, dangerous, corrupt
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They took for granted that there was something radically corrupt and wicked in the body and in the physical system.
Từ trong câu: radically, take, grant, something, corrupt, wicked, body, physical
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is but one standard of modesty and delicacy for both men and women; and so long as different standards are tolerated, both sexes will be perverse and corrupt.
Từ trong câu: perverse, standard, delicacy, man, woman, long, different, tolerate
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communications corrupt | 62 lần |
| corrupt practices | 69 lần |
| herod corrupt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corrupt trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corrupt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corrupt: Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.