E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corrupt”

178 câu thật có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corrupt nghĩa là tham nhũng. corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corrupt

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng corrupt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
communications corrupt62 lần
corrupt practices69 lần
herod corrupt17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corrupt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corrupt trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corrupt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corrupt: Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.