Câu tiếng Anh có từ “corrupt”
178 câu thật có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corrupt nghĩa là tham nhũng. corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corrupt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He believed that this would keep the civil service from becoming corrupt.
Từ trong câu: corrupt, believe, keep, civil, service, become
«Second Party System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299531 (bản sửa đổi 10967608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“That would have been very corrupt, Kane,” said the other.
Từ trong câu: corrupt
William Dean Howells, The World of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #66584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some would give them members only as a sequel of the disfranchisement of corrupt boroughs.
Từ trong câu: sequel, give, member, corrupt
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It most probably would entail the replacement of most of the current - irredeemably corrupt - personnel.
Từ trong câu: replacement, probably, current, corrupt, personnel
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Did not the Lord foresee that man would become corrupt?"
Từ trong câu: foresee, man, become, corrupt
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"All these blessed reforms which he has brought about would fall back; for our nature is fearfully corrupt, and ever tends to wallow in the mire of sin and pollution.
Từ trong câu: wallow, pollution, bless, reform, bring, fall, back, nature
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corrupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communications corrupt | 62 lần |
| corrupt practices | 69 lần |
| herod corrupt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corrupt trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ corrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corrupt: Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.