E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continual”

159 câu thật có từ continual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continual nghĩa là liên tục. continual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring without interruption. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The continual requirement to test ideas against evidence means spurious claims will be outed.

    Từ trong câu: continual, requirement, test, idea, evidence, mean, spurious, claim

    «VCE Physics/Unit 2/AoS 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405946 (bản sửa đổi 3778394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If Heaven but hearken to my continual cry, your days will be prolonged and you will bury me."

    Từ trong câu: continual, heaven, cry, day, prolong, bury

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I understood Talma's continual lament, his incessant desire for plays which should show him, not as a hero only, but also as a man.

    Từ trong câu: continual, hero, lament, understand, desire, play, show, man

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My guests broke out into raptures, in which I joined, and, by continual appeals to my wife, constrained her to do the same.

    Từ trong câu: constrained, continual, rapture, constrain, guest, break, out, join

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is achieved by a continual condensation of the vapor back to a liquid.

    Từ trong câu: condensation, achieve, continual, back, liquid

    «Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Method of Fischer Esterification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282725 (bản sửa đổi 3117556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The euphoric feelings are attributed to the continual build up of dopamine.

    Từ trong câu: euphoric, feel, attribute, continual, build, up

    «Structural Biochemistry/Cocaine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262086 (bản sửa đổi 3706947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was to me a continual reminder of His inspiring personality, of His calm resignation, of His munificence and magnanimity.

    Từ trong câu: magnanimity, reminder, munificence, continual, inspire, personality, calm, resignation

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng continual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • continual warfare51 lần
  • continual succession66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continual trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ continual hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continual: There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.