Câu tiếng Anh có từ “consternation”
125 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consternation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Matt asked, hiding as best he could the sudden consternation that swept through him.
Từ trong câu: consternation, ask, hide, best, sudden, sweep
Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who can describe their horror and consternation on beholding me?
Từ trong câu: consternation, describe, horror
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, besides, I could not bring myself to disclose a secret which would fill my hearer with consternation and make fear and unnatural horror the inmates of his breast.
Từ trong câu: breast, consternation, unnatural, besides, bring, myself, secret, fill
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you can guess his consternation when he learned from the jeweller that the thing was worth no more than a few pounds.
Từ trong câu: pound, jeweller, consternation, guess, learn, thing, worth
J. J. Connington, The Dangerfield Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #73753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did he know--asked the sender of this--could he know the consternation he had caused in so many persons, including herself?
Từ trong câu: sender, know, ask, consternation, cause, many, person, include
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No words can describe the consternation which ensued: it is well known the horror sailors have of these voracious animals, who seem apprised by instinct when their prey is at hand.
Từ trong câu: voracious, word, describe, consternation, well, know, horror, sailor
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consternation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utmost consternation | 157 lần |
| utter consternation | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.