Câu tiếng Anh có từ “consternation”
89 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consternation
I never saw the court more brave, nor the nation in more apprehension and consternation.
Từ trong câu: consternation, never, saw, court, brave, nation
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We find that the girl Martha became a resident in Cotton Mather's family not many weeks after the commencement of the great consternation.
Từ trong câu: consternation, find, girl, become, resident, cotton, family, many
Allen Putnam, Witchcraft of New England Explained by Modern Spiritualism. Nguồn: Project Gutenberg #36312. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he found out his mistake--and we need hardly say that he was not long about that--his chagrin and consternation may be imagined.
Từ trong câu: consternation, find, out, mistake, need, hardly, long, imagine
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consternation and pain and wrath that had risen over his face after that painful interview had not passed away through all the intervening time.
Sự kinh hoàng, đau đớn và phẫn nộ hiện lên trên khuôn mặt anh sau cuộc phỏng vấn đau đớn đó vẫn chưa qua đi trong suốt thời gian qua.
Từ trong câu: intervene, consternation, pain, rise, face, painful, interview, pass
Mrs. Oliphant, Sir Tom. Nguồn: Project Gutenberg #30692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While she was flustered, Connie did not let the consternation bother her during her marathon run.
Từ trong câu: marathon, let, consternation, bother, run
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not a sound had been uttered, even the two despairing women and the two belligerent reporters had been shocked into voiceless consternation.
Từ trong câu: belligerent, sound, utter, even, woman, reporter, shock, consternation
L. P. Gratacap, The Mayor of New York. Nguồn: Project Gutenberg #79541. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consternation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- utmost consternation157 lần
- utter consternation98 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.