Câu tiếng Anh có từ “consternation”
89 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consternation
In his consternation the Captain got up, and Mathilde jumped out and took the child into her bed, when he was quiet at once.
Từ trong câu: consternation, captain, get, up, jump, out, take, child
Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60136. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consternation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- utmost consternation157 lần
- utter consternation98 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.