Câu tiếng Anh có từ “consternation”
123 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consternation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A. The great sign of admiration and consternation, by which I am known by a brother.
Từ trong câu: consternation, great, sign, admiration, know, brother
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But being alarmed by messengers after messengers of ill news from Gaul, he returned in great consternation to Rome.
Từ trong câu: consternation, alarm, messenger, ill, news, return, great
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was accompanied by a loud flourish of trumpets which seemed to complete the general consternation.
Từ trong câu: trumpet, consternation, loud, flourish, general, complete, accompany, seem
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Mrs. Dale was frightened by this speech, and still more by her husband's consternation and displeasure.
Từ trong câu: displeasure, consternation, poor, mr, frighten, speech, still
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consternation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utmost consternation | 157 lần |
| utter consternation | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.