Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consternation”

125 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consternation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • At this time there was great consternation in camp, as two cavalry officers were taken prisoners.

    Từ trong câu: consternation, time, great, camp, officer, take, prisoner

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was no more consternation in the King's troops now.

    Từ trong câu: consternation, troop, now

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this cry all the crowd re-entered the apartment, and throughout the palace and town there was nothing but consternation and tumult.

    Từ trong câu: throughout, consternation, cry, crowd, be, enter, apartment, palace

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the program had begun it was discovered, to the consternation of the participants, that there was no flag available for the ceremony.

    Từ trong câu: participant, program, begin, discover, consternation, flag, available, ceremony

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following day the British held the line the Germans began to falter once again, there was consternation.

    Từ trong câu: falter, follow, day, hold, line, begin, once, again

    «Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng consternation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utmost consternation157 lần
utter consternation98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.