Câu tiếng Anh có từ “consternation”
120 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consternation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I withdrew a little, to see what would follow, for they seemed in some consternation.
Từ trong câu: consternation, withdraw, little, see, follow, seem
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the context of consternation would be one prominent use case.
Từ trong câu: consternation, however, context, prominent, use, case
«Old English/Authentic Old English Phrasing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437517 (bản sửa đổi 4463280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, besides, I could not bring myself to disclose a secret which would fill my hearer with consternation and make fear and unnatural horror the inmates of his breast.
Từ trong câu: breast, consternation, unnatural, besides, bring, myself, secret, fill
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consternation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utmost consternation | 157 lần |
| utter consternation | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.