E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consternation”

89 câu thật có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consternation nghĩa là sự sửng sốt. consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The approach of this overwhelming force filled the Egyptian ministers with consternation, and they thought only of obtaining favorable terms.

    Từ trong câu: consternation, overwhelming, approach, overwhelm, force, fill, minister, think

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had stepped down from the chair, replaced it, and returned to her side while she still stood in dumb consternation.

    Từ trong câu: consternation, dumb, step, down, chair, replace, return, side

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as all of the others stood helpless with surprise and consternation, Joe Westmore dashed forward with a speed that astonished even himself.

    Từ trong câu: consternation, other, stand, helpless, surprise, dash, forward, speed

    Edward Stratemeyer, The Gun Club boys of Lakeport. Nguồn: Project Gutenberg #52386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This caused great consternation among the aristocracy, who insisted that long use in itself constituted licence.

    Từ trong câu: aristocracy, consternation, cause, great, among, insist, long, use

    «WikiJournal Preprints/Edward I of England», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295132 (bản sửa đổi 2527822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This process of easing the government at the expense of the people spread consternation and bankruptcy far and wide.

    Từ trong câu: bankruptcy, consternation, process, ease, government, expense, people, spread

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng consternation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • utmost consternation157 lần
  • utter consternation98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consternation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consternation trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ consternation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consternation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consternation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consternation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consternation: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.