Câu tiếng Anh có từ “conformity”
126 câu thật có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conformity nghĩa là sự phù hợp. conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conformity
For example, the stability of conformity conflicts with the spontaneity of stimulation.
Từ trong câu: conformity, spontaneity, example, stability, conflict, stimulation
«Clarifying values», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292470 (bản sửa đổi 2655850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Requisitions and estimates for veterinary supplies will be made in conformity with the standard supply table.
Từ trong câu: conformity, requisition, estimate, supply, make, standard, table
A. B. Dyer, Handbook for Light Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #61672. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Conformity is the most common and pervasive form of social influence.
Từ trong câu: conformity, pervasive, common, form, social, influence
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Capitalism breeds materialism, and materialism leads to conformity.
Từ trong câu: conformity, materialism, capitalism, breed, lead
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If pressures toward conformity are too strong, this spontaneity may be lost, along with unique opportunities for the organization.
Từ trong câu: spontaneity, pressure, toward, conformity, strong, lose, unique, opportunity
«Managing Effective Work Groups», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
He writes an ostensible letter to the Nabob, declaring that what he does is in conformity to the orders of the Company.
Từ trong câu: ostensible, write, letter, declare, conformity, order, company
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 12 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18315. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not that it is necessary to bend and strain everything into conformity with it; a little leaven, of the genuine kind, will go a good way towards leavening the whole lump.
Từ trong câu: leavening, necessary, bend, strain, everything, conformity, little, leaven
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conformity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- strict conformity59 lần
- occasional conformity61 lần
- conformity to norms12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conformity trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conformity: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.