Câu tiếng Anh có từ “conformity”
126 câu thật có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conformity nghĩa là sự phù hợp. conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conformity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Because Hopson had the courage to break out of conformity, many others found strength to come forward.
Từ trong câu: conformity, because, courage, break, out, many, other, find
«Professionalism/Justin Hopson and the Lords of Discipline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370952 (bản sửa đổi 3116639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These terms were in general in conformity with the rules of war governing the military occupation of an enemy city.
Từ trong câu: conformity, term, general, rule, war, govern, military, occupation
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conformity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strict conformity | 59 lần |
| occasional conformity | 61 lần |
| conformity to norms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conformity trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conformity: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.