Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conformity”

132 câu thật có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conformity nghĩa là sự phù hợp. conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conformity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Weakness - in a situation where conformity is essential divergent thinking and action may cause problems.

    Từ trong câu: conformity, divergent, weakness, situation, essential, think, action, cause

    «Instructional Technology/Learning Theory - Strengths/Weaknesses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27286 (bản sửa đổi 3326442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have supposed it possible, that you might number yourself with those, who defend slavery on the ground of its alleged conformity with human laws.

    Từ trong câu: conformity, suppose, possible, number, yourself, defend, slavery, ground

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may then depend upon this child being received as a pupil at Lowood, and there being trained in conformity to her position and prospects?”

    Từ trong câu: conformity, depend, child, receive, pupil, train, position, prospect

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Enclosed is my last will, made in conformity to the one I left in the hands of Doctor Hopkins of Hartford, as you may remember.

    Từ trong câu: conformity, enclose, last, make, leave, hand, doctor, remember

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If pressures toward conformity are too strong, this spontaneity may be lost, along with unique opportunities for the organization.

    Từ trong câu: spontaneity, pressure, toward, conformity, strong, lose, unique, opportunity

    «Managing Effective Work Groups», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng conformity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strict conformity59 lần
occasional conformity61 lần
conformity to norms12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conformity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conformity trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conformity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conformity: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.