Câu tiếng Anh có từ “conformity”
132 câu thật có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conformity nghĩa là sự phù hợp. conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conformity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Conformity to the discipline of a small society had become almost his second nature.
Từ trong câu: conformity, discipline, nature, small, society, become, almost, second
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Crawford’s letter, which she had read so often as to make every line her own, was in frightful conformity with it.
Từ trong câu: conformity, miss, letter, read, often, make, every, line
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In conformity with that principle he had brought in the Kansas-Nebraska bill, for which Lincoln and his friends were seeking his defeat.
Từ trong câu: conformity, principle, bring, bill, friend, seek, defeat
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His sole and only aim had been that his every individual act and thought should be in conformity to that of our Lord Jesus Christ.
Từ trong câu: conformity, individual, aim, every, act, think
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The environment had indeed declined in its inspirational values, conformity had replaced initiative, security had eclipsed enterprise.
Từ trong câu: inspirational, environment, indeed, decline, value, conformity, replace, initiative
Carleton Putnam, Race and reason. Nguồn: Project Gutenberg #79654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conformity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strict conformity | 59 lần |
| occasional conformity | 61 lần |
| conformity to norms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conformity trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conformity: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.