Câu tiếng Anh có từ “conformity”
126 câu thật có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conformity nghĩa là sự phù hợp. conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conformity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
People could hold what religious beliefs they would, even atheism, as long as they maintained an outward conformity.
Từ trong câu: conformity, people, hold, religious, belief, even, long, maintain
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Elizabeth, though personally little influenced by religion, understood the political value of the church, and would allow no slackness in enforcing conformity.
Từ trong câu: conformity, though, personally, little, influence, religion, understand, political
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.
Từ trong câu: administrator, conformity, displace, either, constrain, state, act, ultimately
John Foster, An Essay on the Evils of Popular Ignorance. Nguồn: Project Gutenberg #8940. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since they risk being alienated from other inmates by conforming to staff rules, they would mostly choose non-conformity to rules.
Từ trong câu: alienate, since, risk, conform, staff, rule, mostly, choose
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the Prison System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411550 (bản sửa đổi 3769168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conformity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strict conformity | 59 lần |
| occasional conformity | 61 lần |
| conformity to norms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conformity trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ conformity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conformity: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.