Câu tiếng Anh có từ “competitor”
213 câu thật có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competitor nghĩa là đối thủ cạnh tranh. competitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competitor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That it has been enjoyed is clear from many letters received from competitors.
Từ trong câu: competitor, enjoy, clear, many, letter, receive
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 1009, April 29, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #61350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two competitors have always disputed the rights of reason; authority or precedent, and faith or conscience.
Từ trong câu: competitor, always, dispute, right, reason, authority, faith, conscience
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although you had many competitors, your knowledge of languages (more especially German) had great weight, and we have decided to appoint you.
Từ trong câu: competitor, although, many, knowledge, language, especially, great, weight
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Russian competitors, every bit as sleek, have erupted on the scene.
Từ trong câu: erupt, competitor, every, bit, scene
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The conditions having been of a certain order, man's organization has adjusted itself to them better than that of his competitors in the cosmic strife.
Từ trong câu: cosmic, competitor, condition, certain, order, organization, adjust, itself
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In response to the Whopper, Burger King's competitors have developed similar products to compete against it.
Từ trong câu: burger, response, competitor, develop, similar, product, compete
«Whopper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170999 (bản sửa đổi 11003259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recent editions have focused on record feats by human competitors.
Từ trong câu: feat, recent, edition, focus, record, human, competitor
«Guinness World Records», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17361 (bản sửa đổi 11010001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng competitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monopolistic competitor | 27 lần |
| formidable competitor | 52 lần |
| athletics competitor | 16 lần |
| successful competitor | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competitor trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competitor: Câu phủ định (25 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.