Câu tiếng Anh có từ “competitor”
204 câu thật có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competitor nghĩa là đối thủ cạnh tranh. competitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competitor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The company enjoyed strong early success as a competitor to traditional egg based products.
Từ trong câu: competitor, company, enjoy, strong, early, success, traditional, egg
«Professionalism/Startup Deception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415533 (bản sửa đổi 3774779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet, large companies still seek advantages in trade and work to put competitors out of business.
Từ trong câu: seek, advantage, large, company, still, trade, work, put
«History of Antitrust Law», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng competitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monopolistic competitor | 27 lần |
| formidable competitor | 52 lần |
| athletics competitor | 16 lần |
| successful competitor | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competitor trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competitor: Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.