Câu tiếng Anh có từ “competitor”
213 câu thật có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competitor nghĩa là đối thủ cạnh tranh. competitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competitor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competitor trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ competitor hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competitor: Câu phủ định (25 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.